| trợ chiến | - Tham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến: Đưa một tiểu đoàn đi trợ chiến. |
| trợ chiến | đgt. 1. Tham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đang chiến đấu: cử một tiểu đoàn tới trợ chiến. 2. Chi viện hỏa lực cho bộ binh: Pháo binh trợ chiến cho bộ binh. |
| trợ chiến | đgt (H. chiến: đánh nhau) Tham gia chiến đấu để tăng sức mạnh cho một đơn vị đương chiến đấu: Đại đội của anh ấy được lệnh đến trợ chiến cho một đại đội bạn. |
| trợ chiến | .- Tham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến: Đưa một tiểu đoàn đi trợ chiến. |
Đến khi cả bọn Cóc , ễnh ương , Nhái Bén , Chẫu Chàng , Rắn Mòng đồng thanh cử đại vương ếch cốm hãy tạm rời cái mà ếch mùa đông ở bờ đầm nước và cái sập gạch kiên cố ấy , bước ra , đi trước , bọn họ sẽ theo sau trợ chiến thì ếch cốm ra phồng bụng , phồng mép , trố mắt , quát : Như ta đây đường đường một đấng trượng phu hai nhãi ấy chưa đáng mặt đọ sức với ta... Rút cuộc , ai về nhà nấy và lại làm công việc hàng ngày của mình. |
| Theo ông Thành , ngoài lực lượng ttrợ chiến, trinh sát , biệt động thành , bộ đội địa phương , thì riêng 3 tiểu đoàn : 267 , 269 và 16 có quân số tham gia trận đánh khoảng 1.500 , đa phần hy sinh. |
| Triều Tiên cũng vừa triển khai thế hệ tàu cao tốc Very Slender Vessel (VSV) mới có thể tránh được radar , đi xuyên sóng để xâm nhập vào lãnh thổ Hàn Quốc , cũng như hỗ ttrợ chiếnđấu trên mặt nước nhanh nhạy. |
| Xe bọc thép bắc cầu (ALVB) là loại phương tiện hỗ ttrợ chiếnđấu , được coi là một loại xe kỹ thuật quân sự , thiết kế để hỗ trợ quân đội trong việc triển khai nhanh các loại xe tăng và xe chiến đấu bọc thép vượt qua các chướng ngại vật , cụ thể là vượt sông. |
| Hiện Chính phủ Syria đã gửi thêm quân tới hỗ ttrợ chiếntrường Đông Ghouta và quyết tâm sớm giải phóng khu vực này khỏi lực lượng phiến quân. |
| Lực lượng đặc nhiệm của Mỹ đã tham gia hỗ ttrợ chiếndịch này. |
* Từ tham khảo:
- trợ giá
- trợ giáo
- trợ giúp
- trợ lí
- trợ lực
- trợ sản