| trợ giúp | đgt. Giúp đỡ: trợ giúp cho một khoản tiền nhất định. |
| trợ giúp | đgt Nói Nhà nước giúp đỡ cho: Nông dân bị thiệt hại nhiều trong vụ lụt, nên Chính phủ phải trợ giúp để làm mùa. |
| Tôi đã có lúc suýt phải bỏ cuộc nếu không có sự trợ giúp to lớn từ chị Liên Thanh. |
| Tôi đã không thể về nhà nếu không có sự trợ giúp của chị Siew Yan. |
| Cái điều thoạt nhìn tưởng như xa xỉ , hoá ra lại đã nảy sinh một cách tự nhiên , nó là một thoáng sương khói mông lung mà mọi người bình thường đều cảm thấy , chẳng qua không gọi tên ra rành mạch đấy thôi ; nói cách khác , nó là những thoáng triết lý mà phàm còn sống người ta còn cần tới sự trợ giúp của nó. |
| Tôi còn dành dụm được chút ít đô la , chừng vài chục ngàn gì đó , tôi có thể trợ giúp anh. |
Vừa đăng bài trên mạng xã hội , vừa gọi điện thoại đến tổng đài xin trợ giúp. |
| Với sự giúp đỡ của người dân , ông cứu giúp những đứa trẻ Do Thái , che giấu thân phận của chúng với sự trợ giúp từ Marcelle , một nữ dược sĩ chuyên làm các giấy tờ giả cho những đứa trẻ mà cha Pons chăm sóc. |
* Từ tham khảo:
- trợ lực
- trợ sản
- trợ tá
- trợ thì
- trợ thính
- trợ thời