| trợ thời | - Nh. Trợ thì. |
| trợ thời | tt. Tạm trong một thời gian nhất định cho qua bước khó khăn: nơt trú chân trợ thời. |
| trợ thời | tt, trgt (H. thời: thì giờ) Tạm trong một thời gian: Cái bút này chỉ dùng trợ thời trước khi mua được bút mới. |
| trợ thời | .- Nh. Trợ thì. |
| Cần tổ chức trung gian hỗ ttrợ thờigian qua , Chính phủ đã ban hành nhiều nghị định , chương trình hỗ trợ và quỹ phát triển nhằm hỗ trợ các DNNVV. |
| Ông Nguyễn Thiện Nhân đề nghị bổ sung một số chính sách như hỗ trợ đóng tàu mới , hỗ trợ bảo hiểm tàu , hỗ trợ nuôi cá lồng bè Đặc biệt , các chính sách hỗ ttrợ thờigian qua chủ yếu dành cho ngư dân , người nuôi thủy sản còn người làm dịch vụ chưa thuộc diện hỗ trợ. |
* Từ tham khảo:
- trợ từ
- trơi
- trời
- trời bể
- trời biển
- trời cao bể rộng