Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trời bể
dt.
Trời biển.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
trời bể
dt
Khoảng không gian bao la:
Trông vời trời bể mênh mang (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trời cao bể rộng
-
trời cao đất dày
-
trời chẳng đóng cửa ai
-
trời chẳng phụ ai
-
trời che đất chở
-
trời cho hơn lo làm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cứ để tôi ngồi đây , lẻ loi , cô độc , và thấy lòng bỗng bao dung như
trời bể
.
Ân đức của cha mẹ là t
trời bể
, người con có làm gì đi nữa , lòng của người con đối với cha mẹ không thể sánh được lòng của cha mẹ đối với con cái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trời bể
* Từ tham khảo:
- trời cao bể rộng
- trời cao đất dày
- trời chẳng đóng cửa ai
- trời chẳng phụ ai
- trời che đất chở
- trời cho hơn lo làm