| trợ thính | Nh. Máy trợ thính. |
| trợ thính | tt (H. thính: nghe) Giúp cho người nặng tai nghe được: Anh ấy đã mua cho ông cụ bố một máy trợ thính ở nước ngoài. |
| Theo nghị định số 46/2016/NĐ CP của Chính phủ mới ban hành thay cho nghị định cũ ,người đang điều khiển xe sử dụng ô (dù) , điện thoại di động , thiết bị âm thanh , trừ thiết bị ttrợ thínhbị phạt tiền từ 100.000 200.000 đồng (mức phạt tại Nghị định 171/2013/NĐ CP là 60.000 80.000 đồng). |
| Ethan Manuell Mùa xuân năm 2015 , cậu bé Ethan Manuell , khi đó đang là học sinh lớp 8 tại thành phố Rochester (bang Minnesota , Mỹ) , đã tìm ra quy tắc 5 phút nhằm hỗ trợ các bệnh nhân phải sử dụng thiết bị ttrợ thính. |
| Bản thân Manuell vốn được điều trị thường xuyên tại Trung tâm y tế quận Olmsted (bang Minnesota) và phải đeo thiết bị ttrợ thínhở tai trái từ năm 4 tuổi. |
| Theo đó , sau nhiều lần thử nghiệm , Manuell đã nhận thấy rằng bệnh nhân phải tháo một tấm chắn bằng nhựa dẻo , giúp oxi trong không khí hòa lẫn với chất kẽm oxit chứa ở lõi các viên pin đặc chế dùng cho thiết bị ttrợ thínhtrước khi sử dụng. |
| Phương pháp của Manuell giúp thời lượng sử dụng của loại pin đặc chế cho các thiết bị ttrợ thínhđược tăng lên đến 85% Ảnh chụp màn hình trang Clearly Hearing Sau khi tháo tấm nhựa , nếu để pin trần ngoài không khí trong khoảng 5 phút trước khi lắp vào thiết bị trợ thính thì thời lượng sử dụng sẽ được tăng lên đến 85% , tức kéo dài hơn chừng 2 3 ngày so với thông thường. |
* Từ tham khảo:
- trợ thủ
- trợ từ
- trơi
- trời
- trời bể
- trời biển