| trợ thủ | - d. Người giúp sức trong công việc. Một trợ thủ đắc lực. |
| trợ thủ | dt. Người giúp sức trong công việc: một trợ thủ đắc lực. |
| trợ thủ | tt (H. thủ: tay) Giúp sức một cách đắc lực: Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh là đội trợ thủ hậu bị của Đảng cộng sản Việt-nam. |
| trợ thủ | .- Người giúp sức: Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh là đội trợ thủ hậu bị của Đảng. |
| Nàng không những là người vợ hiền thảo mà còn là người trợ thủ đắc lực của ta. |
| Chẳng bao lâu Lâm trở thành ttrợ thủđắc lực , tay chân thân tín nhất của Đại cathay nhờ trí thông minh , có tài đánh đấm và rất lỳ đòn. |
| Khác các vị bộ trưởng khác khi trả lời chất vấn , Thủ tướng "đơn thương độc mã" trong các câu trả lời của mình , mà không có ttrợ thủnào cả. |
| Do vậy , việc hoàn thiện hồ sơ của người đến làm thủ tục hành chính cần được coi như một phần quan trọng để đảm bảo thành công của việc rút ngắn thời gian làm thủ tục hành chính và Thành phố cũng cần quan tâm phát triển các loại hình dịch vụ hỗ ttrợ thủtục hành chính , để người dân và doanh nghiệp phục vụ nhau trước khi bước vào cửa nhà nước. |
| Dẫn dắt chiến dịch của Trump trong những tháng cuối cùng và giữ vững niềm tin khi những người khác đã bỏ rơi ứng viên đảng Cộng hòa , Bannon được xem là ttrợ thủhàng đầu trong mắt vị tỷ phú New York. |
| Nam sinh là ttrợ thủđắc lực của giảng viên Nguyễn Phương Nam biệt danh là Đất , sinh năm 1998 , quê Ninh Bình. |
* Từ tham khảo:
- trơi
- trời
- trời bể
- trời biển
- trời cao bể rộng
- trời cao đất dày