| trợ giáo | dt. Thầy hay cô giáo phụ. // (thth) Thầy hay cô giáo các lớp sơ-học. |
| trợ giáo | - Giáo viên các trường sơ đẳng (cũ). |
| trợ giáo | dt. 1. Giáo viên dạy tiểu học trong thời Pháp thuộc. 2. Trợ lí giảng dạy trong trường đại học. |
| trợ giáo | dt (H. giáo: dạy) Giáo viên trường sơ đẳng trong thời thuộc Pháp: Hồi đó các trợ giáo được gọi là các thầy trợ. |
| trợ giáo | dt. Thầy dạy giúp cho các ông giáo-sư, thường là các thầy dạy ở trường làng, trường tổng. |
| trợ giáo | .- Giáo viên các trường sơ đẳng (cũ). |
| Rồi ông Phán khuyên Huy hãy tạm nghỉ học , ở đây dạy các anh để chờ kỳ thi trợ giáo , hoặc thừa phái... Huy tính nóng nảy trả lời ra giọng không bằng lòng : Thưa hai bác , cứ để chúng cháu tự lập lấy thân. |
| Quốc tử trợ giáo Đoàn Xuân Lôi dâng thư nói bàn thế là không phải , bị đày đi châu gần. |
Lấy An phủ phó sứ Thiên Trường là Phan Phu Tiên làm Quốc tử giám bác sĩ ; Chuyển vận phó sứ huyện Phú Lương là Phạm Năng làm trợ giáo , lộ giáo thụ Vũ Vĩnh Trinh làm Quốc tử giám giáo thụ ; Thính hậu quan Phan Tử Viết làm Quan sát sứ. |
Lấy Giáo thụ Quốc tử giám Nguyễn Thiên Túng làm Tư nghiệp ; Giáo thụ Nguyễn Siêu là trợ giáo ; Lương Mộng Tinh và Vũ Vĩnh Trinh làm Trực giảng ; Tư hình viện đại phu Phù Thế Hào làm Chuyển vận phó sứ huyện Cổ Phí. |
Mùa đông , tháng 10 , sai Tây đạo tham tri Hà Lật làm chánh sứ ; Hàn lâm viện trực học sĩ Nguyễn Như Đổ và Quốc tử giám trợ giáo Đồng Hanh Phát làm phó sứ , sang nhà Minh nộp cống hàng năm. |
| Có kinh nghiệm trong nghề nên cô Tuyết sẵn sàng chia sẻ với đàn em trong trường , hỗ ttrợ giáoviên gặp khó trong tiết dạy. |
* Từ tham khảo:
- trợ lí
- trợ lực
- trợ sản
- trợ tá
- trợ thì
- trợ thính