| trợ giá | đgt. (Nhà nước) cấp thêm cho cơ sở sản xuất một số tiền để bù đắp sự thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp. |
| trợ giá | đgt (H. giá: giá cả) Nói Nhà nước cấp cho người sản xuất một khoản tiền trợ cấp để bù đắp về sự thiệt hại vì phải bán sản phẩm với giá thấp: Vì được trợ giá, nên nông dân không thiệt nhiều quá. |
| Điều chỉnh lộ trình , thời gian hoạt động các tuyến xe buýt ttrợ giá. |
| ĐÀ NẴNG Sở GTVT TP cho biết , UBND TP đã đồng ý việc điều chỉnh lộ trình và thời gian hoạt động của các tuyến xe buýt ttrợ giátrên địa bàn TP Đà Nẵng , áp dụng thực hiện từ cuối tháng 6 2017 , cụ thể như sau. |
| Theo đó , ngày 10/10/2017 , Chủ tịch UBND tỉnh Long An Trần Văn Cần đã làm việc với các Sở , ngành tỉnh về việc xác định giá và phương án hỗ ttrợ giádịch vụ thu gom , vận chuyển và xử lý rác sinh hoạt ; đồng thời bàn giải quyết tình hình khó khăn trong xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh , do nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa đang hoạt động quá tải. |
| Cụ thể , về giá dịch vụ thu gom , vận chuyển và xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh , thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh Long An , Sở Xây dựng đã phối hợp với các địa phương , xây dựng 02 phương án xác định giá và phương án hỗ ttrợ giádịch vụ thu gom , vận chuyển và xử lý rác sinh hoạt. |
| Chính vì vậy , nên việc cấp đất TĐC cũng chỉ được 2 suất với mức mua hỗ ttrợ giá50%. |
| Chính phủ nhiều nước trên thế giới đang trở lại chính sách thúc đẩy sản xuất hàng hóa công nghiệp để thế chân hàng nhập khẩu , thắt chặt quy định về tỷ lệ nội địa hóa và ttrợ giáhàng xuất khẩu. |
* Từ tham khảo:
- trợ giúp
- trợ lí
- trợ lực
- trợ sản
- trợ tá
- trợ thì