| thâm tâm | dt. Đáy lòng, nơi sâu kín trong lòng: Bề ngoài thì vậy, nhưng trong thâm-tâm thì khác. |
| thâm tâm | - d. Nơi tâm tư sâu kín trong lòng (không bộc lộ ra ngoài). Trong thâm tâm không muốn. |
| thâm tâm | dt. Nơi sâu kín trong lòng: Trong thâm tâm, anh vẫn không muốn như thế o Cãi thì cãi thế thôi, trong thâm tâm vẫn thừa nhận người ta nói đúng. |
| thâm tâm | dt (H. tâm: lòng) Đáy lòng: Trong thâm tâm, Nguyễn Thiếp không thể trách Duy Mật được (HgXHãn). |
| thâm tâm | dt. Tâm, lòng sâu-kín. || Trong thâm-tâm. |
| Thu cho rằng mình có lỗi đối với Trương , nhưng trong thâm tâm nàng một nỗi vui sướng mà nàng không ngờ đến dần dần nở ra làm nàng nóng bừng hai má và hoa mắt. |
| Nhưng trong thâm tâm , chàng chỉ thấy nỗi chán nản mông mênh và chàng không muốn tự nhận rằng cái cớ chính xin chàng bỏ Thu đi chỉ vì sự chán nản ấy. |
| Bổn phận đó , trong thâm tâm nàng , nàng không cho là bổn phận , chỉ là sự bó buộc gây nên bởi tập quán nó làm cho mọi người quanh quẩn quấy rầy nhau mà không có kết quả gì tốt. |
Nói vậy , nhưng trong thâm tâm Loan , Loan biết rằng mình vừa tự dối mình. |
| Dũng ngẫm nghĩ : Khổ nhất là bắt buộc sống trong cảnh giàu sang ích kỳ mà lại có óc cách mệnh , hay tự bắt buộc phải sống một đời cách mệnh mà thật tình thâm tâm lại thích giàu sang. |
| Chàng muốn cũng không được nữa vì thâm tâm chàng không cho chàng được như thế. |
* Từ tham khảo:
- thâm thù
- thâm thủng
- thâm thuý
- thâm tình
- thâm trầm
- thâm u