| thâm tình | dt. Tình thân gắn-bó: Thâm-tình như cốt-nhục. |
| thâm tình | - dt. Tình thân thiết, sâu sắc: Anh em là chỗ thâm tình. |
| thâm tình | dt. Tình thân thiết, sâu sắc: Anh em là chỗ thâm tình. |
| thâm tình | dt (H. tình: tình cảm) Tình cảm sâu sắc: Già giang một lão, một trai, Một dây vô loại buộc hai thâm tình (K). |
| thâm tình | Tình thân-thiết lắm: Cha con là chỗ thâm-tình. |
| Buổi sáng hôm qua , tin tưởng vào thâm tình thầy trò sẵn có với ông giáo , quen thuộc với lối tanh luận thẳng thắn giữa anh em , Huệ trình bày thật rõ ràng quan niệm của mình về việc phòng thủ. |
Ờ mà , ở Tàu , ở Nhựt , ở Pháp , ở Anh , nào thiếu gì đâu những quà ngon của lạ , mà sao người khách tha hương vẫn cứ đăm đắm nhớ đến "cái món ấy" của quê nhà? Thì ra dù quan sơn cách trở , giữa người dân lưu lạc và đất nước bao giờ cũng có những dây hữu ái nối hai thâm tình lại với nhau. |
| Chị đến với sân khấu để vay mượn những thâm tình mà mình chưa hề có. |
| Chị cần tiền nhưng sợ chuyện sau này , sợ những mối thâm tình ràng buột mình không tròn lời hứa với dì Diệu. |
| Nhưng bây giờ , hết thảy mọi người đều mong anh trở lại , thâm tình cũng như nước dưới sông , có chảy đi đâu , có chém vè ở đâu cũng hợp lại một dòng xuôi chảy mãi. |
| Hiên luôn luôn thấy ông gần gụi và thân thuộc , cái cảm giác ông luôn luôn có mặt trong đời của Hiên mặc dầu chẳng thâm tình gì nhau. |
* Từ tham khảo:
- thâm u
- thâm uyên
- thâm ý
- thâm yên du
- thầm
- thầm kín