| thâm ý | dt. ý nghĩ sâu-xa: Va có thâm-ý báo thù nên giả thân-mật với đàng kia. |
| thâm ý | - d. Ý kín đáo, không nói ra. Không hiểu hết thâm ý của người nói. |
| thâm ý | dt. Ý kín đáo: Bài viết có nhiều thâm ý o hiểu được thâm ý của câu nói. |
| thâm ý | dt (H. ý: ý kiến) ý kiến ngấm ngầm, không nói ra: Tớ cho việc ấy ngụ thâm ý (Tú-mỡ); Triều đình và các quan ta có lẽ không biết cái thâm ý ấy (Chu Thiên). |
| thâm ý | dt. Ý kín-đáo: Không hiểu thâm-ý của bạn. |
| thâm ý | ý- ứ sâu xa: Có cái thâm-ý. |
Hồng không hiểu thâm ý câu dì ghẻ nên cũng cười theo đáp : Thưa cô , cô bảo hai mươi tuổi thì già , phải không ? Vậy sang năm con già rồi còn gì. |
| Ông nhắc lại nhiều lần thâm ý của Duệ Tôn , giao phủ Quảng Nam bị vây khốn tứ phía cho Đông cung , sau khi đã đem đi viên tướng giỏi nhất. |
| Đặt vào ngày cuối Đông đầu Xuân , ngày Tết Nguyên Đán còn có môthâm ý ý sâu xa hơn nữa : theo Từ Nguyên , xuân có nghĩa là “trai gái vừa lòng nhau” , xuân là cựa động , băng giá tan hết , muôn vật đến mùa xuân đều cựa động mà sống lại. |
| Vì thế , có nhiều người ở đây sợ tết , cứ sắp hết năm thì lại xếp một số tiền đem cả gia đình đi Đà Lại hay Vũng Tàu , Nha Trang với thâm ý “bế môn tạ khách”. |
| Nguyện tương thâm ý vị biên cương , Phân minh tấu ngã hoàng301. |
Xin đem thâm ý vì Nam cương , Tâu vua tôi tỏ tường. |
* Từ tham khảo:
- thầm
- thầm kín
- thầm lặng
- thầm lén
- thầm mong trộm nhớ
- thầm thì