| thầm thì | bt. C/g. Thì-thầm, nói nhỏ với nhau, không để người khác nghe: Hai người đang thầm-thì to-nhỏ; nói thầm-thì. |
| thầm thì | - Nói khẽ và kín: Thầm thì chuyện riêng. |
| thầm thì | Nh. Thì thầm. |
| thầm thì | đgt Nói khẽ và kín đáo: Ghé tai nhau thầm thì (X-thuỷ). |
| thầm thì | đt. Nói nho nhỏ. |
| thầm thì | Nói sẽ chuyện kín với nhau: Thầm-thì chuyện riêng. |
| Chàng mỉm cười nghĩ tiếp : " Âm thầm thì âm thầm thực. |
| Thủa nhỏ , Mai và Tuân vẫn cùng nhau chơi đùa trước cổng ; buổi tối , Mai lách rào chui sang vườn nhà Tuân , rủ nhau ngồi thầm thì trong bóng tối như hai đứa trẻ phạm tội. |
| Đâu đâu cũng thấy tiếng cười nói vui vẻ , cảnh đêm trong làng thôn quê vẫn yên lặng âm thầm thì chiều nay hoạt động vô cùng. |
| Ngày đầu cô đến trường , bọn học trò thầm thì bàn tán và chỉ tay về phía cô. |
| Đấy là ý nghĩ thầm thì , cái nỗi đau dai dẳng từ mấy năm nay khiến khi trở lại trung đoàn công tác anh phải tự đặt cho mình cái kỷ luật " quên " để làm việc. |
| Chị gọi chồng thầm thì khi anh quay ra“ “Tôi bảo bố nó này. |
* Từ tham khảo:
- thầm trông trộm nhớ
- thầm vụng
- thầm yêu trộm nhớ
- thẩm
- thẩm
- thẩm âm