| thầm vụng | trt. Vụng-trộm, lén-lút: Chúng nó đã thầm-vụng lấy nhau rồi; chuyện làm thầm-vụng. |
| thầm vụng | - Kín đáo và lén lút: Yêu thầm vụng. |
| thầm vụng | tt. Thầm kín, vụng trộm: yêu nhau thầm vụng. |
| thầm vụng | tt, trgt Lén lút: Yêu thầm vụng. |
| thầm vụng | Kín-đáo giấu-giếm: Đi lại thầm-vụng. |
| Mà thương yêu thầm vụng lại càng chọc tức người đàn bà hơn là thương yêu đàng hoàng. |
| Giá được cha thương yêu , thương yêu thầm vụng thôi ? Nhưng tìm mãi trong trí nhớ nàng chỉ thấy cha lãnh đạm nếu không a dua với dì ghẻ mà mắng chửi , đánh đập nàng. |
| Hoặc thầm vụng một mình hoặc được gán ghép trêu trọc anh có tất cả các ”hoa khôi“ của trường trong nhiều khóa là ”người yêu“ của mình. |
| Với Hương , anh có cả hai phía : thầm vụng ngẩn ngơ và sự trêu chọc của xung quanh. |
| Vì thế , khi yêu ”dự phòng“ cho ”phương án hai“ cô vẫn đi lại thầm vụng vào những ngày ”đi làm“ ở nhà riêng của anh. |
| Rồi một ngày kia , một ngày thầm vụng , Bính buông phó cả thân thể cho y. |
* Từ tham khảo:
- thẩm
- thẩm
- thẩm âm
- thẩm cứu
- thẩm duyệt
- thẩm định