| thầm lén | trt. Cách lén-lút, không đương-đường: Nói thầm-lén mà nghe, ...; chuyện làm thầm-lén. |
| thầm lén | tt. Lén lút, bí mật, không cho ai biết: việc làm thầm lén. |
| Trong thời gian xa Hiếu Văn Đế , trong cung Hoàng hậu Phùng Nhuận với bản tính lẳng lơ vẫn đau đớn nỗi khát vọng được yêu , đã âm tthầm léntư thông với tên thái giám tên là Cao Bồ Tát. |
| Khi biết thông tin này , Phùng Hoàng hậu đã âm tthầm lénlút để tư thông với Cao Bồ Tát. |
| Tôi thắp cho anh nén nhang , tthầm léntrong lòng một lời từ biệt. |
* Từ tham khảo:
- thầm thì
- thẩm thĩ
- thầm trông trộm nhớ
- thầm vụng
- thầm yêu trộm nhớ
- thẩm