| thầm lặng | trt. Âm-thầm, lặng-lẽ, không phô-trương, không rùm-beng: Lo-thầm-lặng một mình. |
| thầm lặng | - t. Âm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến. Cuộc chiến đấu thầm lặng. Sự hi sinh thầm lặng. |
| thầm lặng | tt. Lặng lẽ một mình, ít ai biết đến: chiến công thầm lặng o sự hi sinh thầm lặng. |
| thầm lặng | tt, trgt Không tỏ ra: Nỗi đau xót thầm lặng. |
| Cái nhìn thầm lặng nhưng cũng đựng đầy bao nỗi đau đớn , thương xót. |
| Tôi cảm thấy một cái thú khoái lạc kỳ dị , khe khẽ và thầm lặng rung động trong người , có lẽ là cái khoái lạc bị cám dỗ , mà cũng có lẽ cái khoái lạc đã đè nén được sự cám dỗ. |
| Nhưng đố ai nói lên được cái thú vui thầm lặng trong óc chồng , hôm sau , khi đi lên Nghi Tàm mua một cây thế về trồng trong cái chậu Giang Tây , bỗng thấy ở trên bàn một mâm đầy tú hụ hành , thía là , thơm , mùi , ngổ … xanh rờn giữa mấy đĩa bún trắng tinh. |
| Hòa ngã bật gọng xuống đất và trước khi nó kịp giẫy nẩy và tru tréo theo thói quen , tôi nghiến răng đá vào đùi nó những cú đá đau điếng trước những cặp mắt hả hê thầm lặng của những đứa đứng xem. |
Bẻ hộ tôi Một nỗi nhớ xa vời Cắm xuống đất Để mọc lên trái đắng Chút tình tôi thầm lặng Hát thành lời ve kêu Tôi bỗng hóa thành con ve sầu , cất giọng nỉ non và nghe trái tim mình đập trong tiếng hát : Gửi mùa hè Giữ hộ chút tình yêu Khi chia xa Vẫn nhớ ngày gặp lại Lúc ấy Em có là cô gái Đốt tôi bằng ngọn lửa Của riêng em? Tôi hỏi , và tôi không tìm ra câu trả lời. |
| Chúng thủ thỉ với tôi về tình yêu thầm lặng. |
* Từ tham khảo:
- thầm mong trộm nhớ
- thầm thì
- thẩm thĩ
- thầm trông trộm nhớ
- thầm vụng
- thầm yêu trộm nhớ