| thầm kín | - Ngầm, không để lộ ra: Tình yêu thầm kín. |
| thầm kín | tt. Kín đáo, không để lộ ra ngoài: ý nghĩ thầm kín o ước mơ thầm kín o tình yêu thầm kín trong lòng. |
| thầm kín | tt Không để lộ hẳn ra: Nói lên những ý thầm kín bằng lời thơ bóng bảy (HgĐThuý). |
Tuy lúc nào mợ phán cũng tìm cách được gần người chồng như để chia rẽ chồng với Trác nhưng mợ luôn ngờ rằng chồng mình vẫn mê man Trác và vẫn thường có chuyện tthầm kínvới nàng. |
| Bà Tuân thấy thế lại càng tỏ vẻ thân mật hơn ; bà như một người bạn tri kỷ của Trác , chuyện trò thầm kín ra vẻ thương yêu nàng lắm. |
| Giữa vẻ đẹp rực rỡ của mùa xuân , cạnh người đẹp mà chàng yêu , Trương vẫn riêng thấy lẻ loi , trơ vơ với nỗi buồn nản thầm kín của lòng mình. |
| Sợ em hiểu những ý thầm kín của mình , nàng giải nghĩa : Trước kia chị còn dại , làm việc gì cũng bồng bột hấp tấp. |
| Nàng hơi nghiên đầu nhìn Hảo như để trả lời cái ý nghĩ thầm kín của chị : “Đấy chị coi , em không chết đâu , việc gì chị cứ khóc mãi ?” Sự thực sáng hôm nay , vẳng nghe trong năm phút đã lo lắng tưởng đến cái chết. |
| Ở đây , những mơ ước thầm kín của người đời sau được dịp thêu dệt phóng túng. |
* Từ tham khảo:
- thầm lén
- thầm mong trộm nhớ
- thầm thì
- thẩm thĩ
- thầm trông trộm nhớ
- thầm vụng