| thâm u | tt. Xa vắng tĩnh-mịch: Rừng núi thâm-u. |
| thâm u | - Sâu và tối: Rừng núi thâm u. |
| thâm u | tt. Sâu và tối, gợi vẻ quạnh vắng, huyền bí: cảnh rừng núi thâm u. |
| thâm u | tt (H. u: vắng vẻ, yên lặng) ở chỗ sâu kín và vắng vẻ: Lạnh lùng thay giấc cô miên, Mùi hương tịch mịnh, bóng đèn thâm u (CgO). |
| thâm u | tt. Sâu tối, quạnh vắng; Cảnh thâm-u của rừng núi. |
| thâm u | Sâu tối, quạnh vắng, tĩnh tịch: Cảnh rừng núi thâm-u. |
| Nhưng giờ thì không còn , chỉ một vài đối tượng vẫn lén lút trồng anh túc giữa những khoảng rừng thâm u , bí hiểm. |
| Vệt trăng như một mảnh gương vỡ nháng lên giữa bầu trời thâm u. |
| Nhòe nhoẹt trùm phủ chốn thâm u. |
| Những cuộc chiến săn đầu người nay đã không còn , nhưng Roni vẫn là cái tên được nhắc đến nhiều nhất trong cuộc hành trình của chúng tôi đi qua nhiều bộ tộc khác trong vùng rừng núi Trikora tthâm uđến nghẹt thở Theo Lam Phong Hoài Nam (SGTT). |
| (LĐ) Giữa rừng già tthâm u, những người tiên phong phát quang một khoảnh đất trong thung lũng , vạch ra một con đường ở giữa. |
* Từ tham khảo:
- thâm ý
- thâm yên du
- thầm
- thầm kín
- thầm lặng
- thầm lén