| thâm thuý | tt. Tinh-vi, ý-nhị: Lời nói thâm-thuý, tư-tưởng thâm-thuý. |
| thâm thuý | tt. 1. Rất sâu sắc về tư tưởng, về nội dung bên trong: lời nhận xét thâm thuý o nụ cười thâm thuý. 2. Có học vấn sâu rộng, tinh tế: một học giả thâm thuý. |
| thâm thuý | tt (H. thuý: sâu kín) Sâu sắc về tư tưởng hay học thuật: Một nhà học giả thâm thuý. |
| thâm thuý | tt. Tinh suốt, sâu sắc. |
| thâm thuý | Tinh suốt đến chỗ cao sâu: Học đến chỗ thâm-thuý. |
Thành thấy những tư tưởng ấy đúng là thâm thuý. |
* Từ tham khảo:
- thâm trầm
- thâm u
- thâm uyên
- thâm ý
- thâm yên du
- thầm