| thâm trầm | tt. Đậm-đà, mặn-mòi: Lời nói thâm-trầm. |
| thâm trầm | - Sâu sắc, kín đáo : ý nghĩ thâm trầm. |
| thâm trầm | tt. Sâu xa, kín đáo, ít để lộ ra tình cảm, suy nghĩ của mình: nét mặt thâm trầm o nghĩ ngợi thâm trầm. |
| thâm trầm | tt (H. trầm: chìm) Sâu sắc ngấm ngầm: Một nghệ thuật giản dị và thâm trầm (ĐgThMai). |
| thâm trầm | tt. Sâu xa kín-đáo. Tư-tưởng thâm trầm. |
| thâm trầm | Sâu-sắc kín-đáo: Bụng dạ thâm-trầm. |
| Sư cụ bản tính thâm trầm nghiêm khắc , mà có lần cũng phải cười về những câu hỏi ngớ ngẩn , những ý tưởng ngộ nghĩnh của Ngọc. |
| Ðàn ông nông nổi , hiểu sao được lòng thâm trầm của đàn bà : Các dáng điệu , những cử chỉ mà ông phán cho là nhu mì , khuất phục , ông có ngờ đâu rằng đó chỉ là sự khiêu hấn. |
Ai trao thẻ bạc đừng cầm Lòng đây thương đó thâm trầm đó ơi Lòng đây thương đó ngùi ngùi Ai trao thẻ bạc cũng chùi thẻ đi. |
| Những khuôn mặt đăm chiêu sâu sắc càng thâm trầm sâu sắc thêm. |
Bánh đúc đã dẻo mề dẻo mệt đi , lại húp cái nước nộm ngầy ngậy mà mềm dịu , thoang thoảng mùi thơm của giá chần , của vừng rang , của chanh cốm không , cái mát đó thực quả là một cái mát Đông phương , thâm trầm và hiền lành , chứ không rực rỡ hay kêu gào ầm ĩ. |
| Những khuôn mặt đăm chiêu sâu sắc càng thâm trầm sâu sắc thêm. |
* Từ tham khảo:
- thâm uyên
- thâm ý
- thâm yên du
- thầm
- thầm kín
- thầm lặng