| thâm thủng | trt. Hao-hụt lần-lần: Mua bán thâm-thủng riết cụt vốn. |
| thâm thủng | Nh. Thâm hụt. |
| thâm thủng | bt. Thiếu, lỗ, thường nói về vốn liếng buôn-bán, ngân sách. || Ngân-sách thâm-thủng. |
| Ông Trump chỉ trích Trung Quốc gây tthâm thủngthương mại kỷ lục với Mỹ , đòi Bắc Kinh phải lập tức cắt giảm. |
| Tuy nhiên , Đức và Pháp là hai nước được hưởng lợi lớn , đến mức Pháp có thể điều chỉnh giảm đáng kể mức tthâm thủngngân sách trong năm 2015./. |
* Từ tham khảo:
- thâm tình
- thâm trầm
- thâm u
- thâm uyên
- thâm ý
- thâm yên du