| thâm thù | bt. Mối thù ghim sâu trong dạ; thù dai-dẳng: Biết chừng nào trả đặng mối thâm-thù; đừng thâm-thù ai cả. |
| thâm thù | - Căm thù một cách sâu sắc: Thâm thù bọn cướp nước. |
| thâm thù | I. đgt. Có mối thù sâu trong lòng, khó quên: Hai dòng họ vẫn thâm thù nhau. II. dt. Có mối thù sâu sắc: Hai người có thâm thù với nhau. |
| thâm thù | đgt (H. thù: kẻ địch) Căm thù một cách sâu sắc: Thâm thù bọn cướp nước. |
| thâm thù | dt. Mối cừu-thù lâu đời. |
| thâm thù | Thù sâu: Hai bên có thâm-thù với nhau. |
| Nhưng dù có ghét bỏ con dâu , thâm thù bố mẹ nó đến đâu thì cũng không dám cho Sài bỏ vợ vì sợ dư luận. |
| Bởi thế anh gánh chịu tất thảy mọi tai tiếng trong chuyện bỏ vợ của nó : “Tại vợ chồng nhà Tính không ưa em dâu mới sinh chuyện“ ”Vợ chồng nó đang ăn ở yên lành với nhau , chỉ vì nhà anh Tính thâm thù bố nó , cậy thế ở trên huyện dể rẽ duyên nó. |
| Nhưng dù có ghét bỏ con dâu , thâm thù bố mẹ nó đến đâu thì cũng không dám cho Sài bỏ vợ vì sợ dư luận. |
| Bởi thế anh gánh chịu tất thảy mọi tai tiếng trong chuyện bỏ vợ của nó : "Tại vợ chồng nhà Tính không ưa em dâu mới sinh chuyện" "Vợ chồng nó đang ăn ở yên lành với nhau , chỉ vì nhà anh Tính thâm thù bố nó , cậy thế ở trên huyện dể rẽ duyên nó. |
| Bà chờ đợi những lời sỉ vả , những thâm thù cay nghiệt từ đối phương. |
| (Lời thoại của Hàm với Tùng ngay trong đêm Hàm đào mả bố của Tùng để yểm bùa và bị bắt ngay tại chỗ) Ông Hàm thọt dù yêu vợ nhưng không vượt qua được sự ích kỷ và hận thù Ông Hàm hà khắc với vợ và con , sự tàn nhẫn ấy chung quy cũng bởi con ma của sự ích kỷ , của nỗi ghen tuông , sự tthâm thùđã dày vò và chế ngự mọi hành động của ông. |
* Từ tham khảo:
- thâm thuý
- thâm tình
- thâm trầm
- thâm u
- thâm uyên
- thâm ý