| sinh ngữ | - Tiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước. |
| sinh ngữ | dt. Tiếng nói hiện đang được dùng của nhân dân một nước; trái với tử ngữ: Thế giới có hàng nghìn sinh ngữ. |
| sinh ngữ | dt (H. sinh: sống; ngữ: lời nói) Tiếng nói đang được dùng trong nhân dân một nước, trái với tử ngữ như tiếng la-tinh: Bác Hồ biết nhiều sinh ngữ. |
| sinh ngữ | dt. Ngôn-ngữ hiện đương dùng. |
| sinh ngữ | .- Tiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước. |
* Từ tham khảo:
- sinh nhật
- sinh nở
- sinh phần
- sinh quán
- sinh quyển
- sinh ra