| sinh nở | - Nh. Sinh, ngh.1. |
| sinh nở | đgt. 1. (Phụ nữ) đẻ con: sắp đến ngày sinh nở. 2. Sinh ra và nảy nở, phát triển: Mùa hè ruồi sinh nở rất nhanh o thời kì sinh nở của sâu bệnh. |
| sinh nở | đgt 1. Nói người phụ nữ đẻ con: Những khi sinh nở phải nghỉ dăm bữa nửa tháng (Ng-hồng). 2. Tăng thêm lên: Cùng vốn liếng ấy, tư duy Việt-nam phải làm sao cho nó sinh nở sát với điều kiện bản thân (TrBĐằng). |
| sinh nở | đt. Đẻ ra, sinh ra: Sinh nở nhiều biến-loại. |
| sinh nở | .- Nh. Sinh, ngh.1. |
| Trác vừa đẻ được gần tuần lễ , mợ phán đã tìm cách sinh chuyện với nàng , vì cũng như mấy năm trước , mợ không muốn nàng được an nhàn vì sinh nở. |
Lúc thầy bói đi rồi , Liệt gọi ông Bá lại , rươm rướm nước mắt , nói : Ông muốn cho tôi sinh nở với ông , thời phải lập đàn giải thoát cho oan hồn ấy. |
| Biết đâu không vì chàng sợ ta sinh nở lần đầu sẽ có nhiều sự nguy hiểm. |
| Nào bệnh Huy lúc nguy kịch , lúc thuyên giảm , nào thời kỳ sinh nở của Mai... Mai lại thở dài. |
Lộc cười nhạt : Ai người để cho mẹ bắt về ! Con mày sao tao lại không bắt được ? Nhưng con lấy người ta đã khai giá thú đâu , khi người ta sinh nở , con có nhận con con đâu ? Ðược , tao sẽ có cách. |
| Trước kia bà Cả đã chạy thầy chạy thuốc chán , lễ hết đền kia phủ nọ để cầu lấy mụn con ; nhưng ông càng ngày càng yếu mà bà thì cứ cằn cỗi héo hắt lại như mấy cây khô , chẳng sinh nở gì cả. |
* Từ tham khảo:
- sinh quán
- sinh quyển
- sinh ra
- sinh sản
- sinh sản bằng lá
- sinh sản bằng thân bò