| sinh ra | - đgt. Hoá ra, trở nên (có xu hướng xấu): nó sinh ra biếng lười. |
| sinh ra | đgt. Hoá ra, trở nên: nó sinh ra biếng |
| sinh ra | đgt 1. Đẻ ra: Ông bà sinh ra mẹ tôi. 2. Hoá ra; Trở thành: Dạo này thằng bé sinh ra lời biếng. |
| sinh ra | đt. Nht. Sinh. |
| sinh ra | .- Hoá ra, trở thành: Thằng bé sinh ra lười. |
| Nàng lủi thủi dựa lưng vào tường ; bỗng dưng nàng ssinh ranhớ nhà. |
| Chàng bá lấy cổ Phương vừa hôn vừa nói : Khi tớ sung sướng quá , tớ hay sinh ra gắt gỏng. |
| Trương tự nhiên sinh ra yêu mến trong mỏi đàn chim nhỏ chiều nào cũng đêm lại cho chàng một lúc vui rít ; chàng tiếc rằng chúng đến vội vàng quá hình như chúng sợ trời tối. |
Dũng chép miệng nói : Sao độ này cô sinh ra chán đời thế , cô Loan ? Cô còn thiếu gì nữa. |
Loan biết Dũng nói dối , vì ông cụ thân sinh ra Dũng đã qua đời được mấy tháng nay , nàng chắc là Dũng có việc khẩn cấp lắm , mà việc đó là việc gì thì Loan đã đại khái đoán ra được rồi. |
| Từ ngày Phương bị bắt , hể thấy các bạn Cận ở tỉnh về chơi với Cận là cụ sinh ra lo sợ. |
* Từ tham khảo:
- sinh sản bằng lá
- sinh sản bằng thân bò
- sinh sản bằng thân rễ
- sinh sản dinh dưỡng
- sinh sản hữu tính
- sinh sản vô tính