| sinh quán | - Nơi mình sinh đẻ. |
| sinh quán | dt. Nơi sinh của ai đó: sinh quán ở Huế. |
| sinh quán | dt (H. sinh: đẻ; quán: quê quán) Nơi ra đời của một người: Anh ấy sống ở miền Nam từ lâu, nhưng sinh quán của anh ở miền Bắc. |
| sinh quán | dt. Nơi sinh đẻ. |
| sinh quán | .- Nơi mình sinh đẻ. |
| sinh quán | Nơi mình sinh ra: Sinh-quán ở nơi nao?. |
| Còn Ngà sau khi gây án vẫn ra chợ bán chuối chiên cho đến khi thấy lực lượng Công an đến tìm thì bỏ trốn vào nhà vệ ssinh quánnước giấu số tiền đã cướp thì bị bắt quả tang. |
* Từ tham khảo:
- sinh ra
- sinh sản
- sinh sản bằng lá
- sinh sản bằng thân bò
- sinh sản bằng thân rễ
- sinh sản dinh dưỡng