| sinh quyển | dt. Khoảng không gian có sinh vật cư trú. |
| sinh quyển | dt (H. sinh: sống; quyển: vòng) Lớp sinh vật ở quanh quả đất: Lợi dụng các nguồn lợi tự nhiên của sinh quyển. |
| d. Hợp nhất Khu dự trữ thiên nhiên Sơn Trà (được thành lập theo quyết định số 45/QĐ TTg) và vùng biển xung quanh đến Nam Hải Vân để hình thành Khu dự trữ ssinh quyểnquốc tế như mô hình Khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm của Hội An nhằm mục đích bảo tồn cả hệ sinh thái trên cạn lẫn dưới nước. |
| Gần đây , để bảo vệ khu dự trữ ssinh quyểnđặc biệt đã được UNESCO công nhận này nên chính quyền cấm đánh bắt , họ chuyến sang làm nghề xe ôm. |
| Nhiều loài động vật trên cạn có giá trị buộc phải di cư , một số loài thực vật , loài cá biến mất do thay đổi môi trường , dòng nước ,thay đổi năng suất sinh học của các hệ sinh thái , chất lượng và thành phần của thuỷ quyển , ssinh quyển, các địa quyển... Trong khi đó , địa hình các xã trên địa bàn huyện Phú Vang khá phức tạp. |
| Nơi đây thường xảy ra tác động tương tác mạnh mẽ của cả 4 quyển gồm Khí quyển , Thạch quyển , Thủy quyển và Ssinh quyểnđã tạo ra một hệ thống cảnh quan đa dạng cùng nguồn tài nguyên phong phú vượt trội so với các vùng khác. |
| Nơi đây sẽ góp phần phát triển tuyến du lịch đường sông từ trung tâm Sài Gòn qua Nhà Bè đến khu ssinh quyểnthế giới Cần Giờ. |
| Hồ Tonle Sap là hồ nước ngọt lớn nhất Đông Nam Á ; được UNESCO công nhận là khu dự trữ ssinh quyểnthế giới từ năm 1997. |
* Từ tham khảo:
- sinh sản
- sinh sản bằng lá
- sinh sản bằng thân bò
- sinh sản bằng thân rễ
- sinh sản dinh dưỡng
- sinh sản hữu tính