| sinh sản | - đgt (H. sinh: đẻ ra; sản: đẻ) Đẻ ra; Nảy nở ra: Loài ruồi sinh sản rất nhanh. |
| sinh sản | đgt. 1. Đẻ, thực hiện chức năng duy trì và phát triển nòi giống: mùa sinh sản của ếch. 2. Sản xuất: công cụ sinh sản 3. Nh. Sản sinh. |
| sinh sản | đgt (H. sinh: đẻ ra; sản: đẻ) Đẻ ra; Nảy nở ra: Loài ruồi sinh sản rất nhanh. |
| sinh sản | đt. Đẻ; sản-xuất ra: Cây sinh-sản nhiều trái. |
| sinh sản | .- Đẻ ra, nảy nở ra. |
| sinh sản | Đẻ ra: Sinh-sản nhiều con. Sinh sản được nhiều thóc lúa. |
| Người ta thăm hỏi nhau , kiêng mắng chó chửi mèo , kiêng hốt rác , rồi trông nêu , vạch vôi vẽ cung tên , chẳng qua chỉ là để hi vọng năm sắp tới bản thân mình , gia đình mình , làng nước mình sẽ khôn ngoan hơn , khoẻ mạnh hơn , sinh sản nhiều hơn. |
| Hồi gần đây , những làng như Khúc Lạc (Phú Thọ) và Di Hậu (Hưng Hoá) giữ tục “rước cái nõn nường” trong những ngày tết cũng là nằm ở trong tinh thần khuyến khích đoàn kết , cầu nguyện cho sinh sản tăng gia , phồn thịnh. |
| Con được sinh ra ở trên đời này là một kết quả đẹp đẽ nhất trong sự sinh sản của muôn loài. |
| Con được sinh ra ở trên đời này là một kết quả đẹp đẽ nhất trong sự sinh sản của muôn loài. |
| Tên gọi của cái cột đấy là Linga , nghĩa là "giới tính" hay "dương vật" , là biểu tượng của vị thần Shiva và cũng là biểu tượng của sức mạnh sinh sản. |
| Giống như đạo Hồi , Haredim tin rằng khả năng sinh sản là do Chúa trời ban tặng nên loài người phải tận dụng tối đa khả năng đó. |
* Từ tham khảo:
- sinh sản bằng thân bò
- sinh sản bằng thân rễ
- sinh sản dinh dưỡng
- sinh sản hữu tính
- sinh sản vô tính
- sinh sát