| sinh sát | - Nói quyền quyết định sự sống chết của người khác. |
| sinh sát | đgt. (Quyền) tự ý quyết định sự sống chết của người khác: nắm quyền sinh sát. |
| sinh sát | tt (H. sinh: sống; sát: giết) Nói quyền quyết định cho người ta sống hay chết: Bọn phản động cầm quyền ở nước ấy nắm quyền sinh sát trong tay. |
| sinh sát | đt. Để sống và giết chết // Quyền sinh sát, quyền cho sống hay cho chết. |
| sinh sát | .- Nói quyền quyết định sự sống chết của người khác. |
| sinh sát | Để sống và giết chết: Có quyền sinh-sát. |
| Huy đã hàng cứ trói giải về Vũ Xương , khiến cho việc sinh sát được quyết ở trên , mà uy tín lan xuống kẻ dưới , há chẳng hay hơn ử Tôn Thịnh nói : "Hòa với người phương xa , được lòng người ở gần , không gì hay hơn chữ Tín". |
| Anh Vũ được mấy lần xá tội , lại làm Thái úy phụ chính như cũ , càng được yêu dùng hơn , do đấy chuyên làm oai , làm phúc , sinh sát mà lòng báo thù lúc nào cũng tỏ rõ , còn sợ rằng bọn quân lại đi bắt bớ phần nhiều không được như ý , mới dâng hơn một trăm người thủ hạ để làm đô Phụng quốc vệ , người nào phạm tội đều giao cho đô Phụng quốc vệ đi bắt. |
| Quyền ssinh sátnằm trong tay 100 khán giả tại trường quay. |
| Để hợp sức cùng ban giám khảo , bà mẹ ba con Ốc Thanh Vân sẽ thay mặt đàn chị Hồng Vân để trở thành nhân vật quyền lực thứ ba nắm quyền ssinh sátcác thí sinh. |
| Để hợp sức cùng ban giám khảo , bà mẹ ba con Ốc Thanh Vân sẽ thay mặt đàn chị để trở thành nhân vật quyền lực thứ ba nắm quyền ssinh sátcác thí sinh. |
| Chỉ nên uống men vi sinh sau khi uống kháng sinh khoảng 2 tiếng , tránh việc vi khuẩn có lợi vô tình bị kháng sinh tiêu diệt nếu dùng 2 thuốc và men vi ssinh sátgiờ nhau. |
* Từ tham khảo:
- sinh sắc
- sinh sôi
- sinh sôi nảy nở
- sinh sống
- sinh súc
- sinh sự