| sinh sau đẻ muộn | Thuộc thế hệ sau, sinh ra, ra đời sau: Con sinh sau đẻ muộn, con không biết đó thôi (Lưu Trọng Lư). |
| sinh sau đẻ muộn | ng Lời nói khiêm tốn của những người trẻ đối với những người ở thế hệ trước: Chúng cháu sinh sau đẻ muộn được các bác dạy bảo như thế là quí hoá quá. |
| sinh sau đẻ muộn |
|
| Những người đứng đầu doanh nghiệp sữa này cho biết lợi thế của mình là công ty ssinh sau đẻ muộnso với nhiều công ty sữa có thâm niên ở Việt Nam. |
| Tản văn mùa hạ được coi như một workshop ssinh sau đẻ muộncủa Sakédemy , trước đó , một số lớp dạy viết được trung tâm này khai thác đã chứng minh được độ ăn khách của mình với vô số comment 5 sao và hơn 14 nghìn lượt like. |
| Giữa một rừng chùa chiền cổ kính của Huế , chùa Đức Sơn thuộc hàng ssinh sau đẻ muộn. |
| Nội thất xe SUV LUX của Vinfast không có nhiều tính năng công nghệ đáng chú ý Mặc dù là mẫu xe ssinh sau đẻ muộnnhưng theo đánh giá của nhiều chuyên gia khi trao đổi với PV , xe ô tô Lux SA2.0 Vinfast khá sang trọng , không thua kém bất cứ dòng xe SUV sang chảnh nào trên thị trường. |
| Văn hóa bị chi phối bởi các kỹ sư phần cứng khiến Samsung khó cạnh tranh với những công ty công nghệ ssinh sau đẻ muộnnhưng liên tục cải tiến. |
| Một số hãng ssinh sau đẻ muộnnhư VietJet Air (VJA) , Jetstar Pacific (JPA) không có hệ thống dịch vụ mặt đất đồng bộ , khiến chất lượng dịch vụ trên các chuyến bay không được đảm bảo , thậm chí dẫn đến chậm chuyến. |
* Từ tham khảo:
- sinh sôi
- sinh sôi nảy nở
- sinh sống
- sinh súc
- sinh sự
- sinh sự sự sinh