| sinh sôi | đgt. Sinh ra và phát triển ngày một nhiều: Sâu bệnh sinh sôi, nẩy nở o Đất tốt nên cây cối sinh sôi rất nhanh. |
| sinh sôi | dt. Sinh, nở ra: Tiền bạc để ra làm ăn sẽ sinh sôi nẩy nở nhiều thêm. |
| Vậy con giữ lấy , mang về bên ấy , ngộ có cách gì để ssinh sôinảy nở chăng. |
| Việc cứ sinh sôi nhanh chóng lên , rắc rối bề bộn đến nỗi Huệ chỉ vắng mặt có một ngày mà Mẫm lo âu đến phờ phạc cả người , già đi trông thấy. |
| Các va chạm giữa hai lực lượng sinh sôi mau chóng. |
| Với món tiền bán con Bính , bố mẹ Bính còn làm ăn sinh sôi nảy nở , trong khi Bính ngày càng héo hắt trong lòng. |
| Trong vườn của bà , rau dền vô thiên lủng , chúng mọc chen chúc với cỏ dại và sinh sôi nảy nở bất tận. |
| Chà là sẽ mọc um tùm và sinh sôi nảy nở bất tận , hệt đám rau dền quỉ quái trong vườn bà Năm Tự. |
* Từ tham khảo:
- sinh sống
- sinh súc
- sinh sự
- sinh sự sự sinh
- sinh thái
- sinh thái cảnh