| sinh sôi nảy nở | Phát triển, tăng trưởng ngày càng nhiều: Mùa xuân đã đến hẳn rồi, đất trời lại một lần nữa đổi mới, tất cả những gì sống trên Trái Đất lại vươn lên ánh sáng mà sinh sôi nảy nở vói sức mạnh khôn cùng (Nguyễn Đình Thi). |
| sinh sôi nảy nở | ng Phát triển và tăng lên: Số dân trong nước sinh sôi nảy nở khá nhanh. |
| sinh sôi nảy nở |
|
| Vậy con giữ lấy , mang về bên ấy , ngộ có cách gì để ssinh sôi nảy nởchăng. |
| Với món tiền bán con Bính , bố mẹ Bính còn làm ăn sinh sôi nảy nở , trong khi Bính ngày càng héo hắt trong lòng. |
| Trong vườn của bà , rau dền vô thiên lủng , chúng mọc chen chúc với cỏ dại và sinh sôi nảy nở bất tận. |
| Chà là sẽ mọc um tùm và sinh sôi nảy nở bất tận , hệt đám rau dền quỉ quái trong vườn bà Năm Tự. |
| Mầu xanh tượng trưng cho sự sống , sức sống trên mặt đất , ở đâu có mầu xanh ở đó có sự sống sinh sôi nảy nở. |
| Cộng với số hồi môn cha cho Hạnh làm vốn , hai vợ chồng bảo ban nhau chăm chỉ làm ăn chẳng mấy chốc của cải sinh sôi nảy nở. |
* Từ tham khảo:
- sinh súc
- sinh sự
- sinh sự sự sinh
- sinh thái
- sinh thái cảnh
- sinh thái học