| sinh sự | - đgt. Gây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó: sinh sự cãi nhau với mọi người hay sinh sự đánh nhau. |
| sinh sự | đgt. Gây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó: sinh sự cãi nhau với mọi người o hay sinh sự đánh nhau. |
| sinh sự | đgt Gây ra việc lôi thôi: Sau đầu sinh sự thế nào, truy nguyên chẳng kẻo lụy vào song thân (K). |
| sinh sự | đt. Nht. Sinh chuyện. |
| sinh sự | .- Gây ra việc lôi thôi: Tính hay sinh sự. |
| sinh sự | Gây việc: Hay sinh-sự cãi nhau. |
| sinh sự lôi thôi chỉ vì thế. |
Loan biết là em chồng sắp sinh sự , vội dịu lời đáp : Lúc tôi về thì nó tỉnh lắm , tôi tưởng... Bích nói : Tôi , thì tôi cho là chỉ nội đêm nay , hay quá lắm thì sáng mai. |
Gớm , chị trưởng hôm nay sao mà nghiêm trang thế ? Loan phải vội ngửng lên mỉm cười vì nàng biết là họ bắt đầu muốn sinh sự. |
| Bà nói là Loan đã định tâm từ lâu và hôm đó trước khi sinh sự , vờ xem sách để tiện có dao giết chồng. |
| Nhưng nếu giờ ta yên lặng thì lão này biết là ta trái , tất sinh sự... Nghĩ vậy , chàng liền đứng lên , vẻ mặt hầm hầm tiến lại gần Nhiêu Tích , dang thẳng cánh tát cho Nhiêu Tích một cái thật mạnh. |
Nay nghe chị tán dương ông huyện Khiết và làm như ông huyện sẽ là người chồng hoàn toàn của con mình thì ông liền nhếch một nụ cười chế nhạo : Chị kén chồng cho con , mà chỉ cần kén cái chức tước thôi ư ? Người chẳng tốt thì huyện mà làm gì ? Biết em sắp sinh sự lôi thôi và giở những ý tưởng giai cấp ra để cãi cọ với mình , bà phủ đấu dịu ngay : Cậu nói rất phải , nhưng tôi đã xét kỹ , ông huyện Khiết thật là một người hoàn toàn. |
* Từ tham khảo:
- sinh thái
- sinh thái cảnh
- sinh thái học
- sinh thành
- sinh thời
- sinh thú