| sinh thời | - Lúc còn sống : Sinh thời của một nhà văn. |
| sinh thời | dt. Lúc còn sống của một ngườinay đã qua đời: Sinh thời, nhà văn đã đi nhiều nơi o Thuở sinh thời, anh ấy là một người rất giản dị. |
| sinh thời | trgt (H. sinh: sống; thời: lúc) Lúc còn sống: Khi sinh thời ông cụ là một trí thức uyên bác. |
| sinh thời | trt. Lúc còn sống: Sinh-thời, ông ấy không làm điều bậy. |
| sinh thời | .- Lúc còn sống: Sinh thời của một nhà văn. |
| sinh thời | Lúc sống: Lúc sinh-thời hay uống rượu, ngâm thơ. |
| Song giữa đêm thanh vắng lại có sự xúc động tới cảm giác , trí não của ông lão chất phác làm việc ngấm ngầm ở trong khối não vẽ ra hệt được cái tướng mạo cụ Tú trong lúc sinh thời. |
Thuở sinh thời , ông Tư Thới có nhiều mộng ước ngang tàng. |
| Hồi sinh thời Nguyễn , có lần tôi đánh bạo hỏi , thì được cụ trả lời : Mình làm việc có mê tót gì đâu ! Có mê tót , phải là sừ Tô Hoài. |
| sinh thời kiến trúc sư Ngô Huy Giao kể rằng , biệt thự nhà ông bà Trịnh văn Bô và Hoàng Minh Hồ ở phố Hoàng Diệu (ngay sát nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp) do kiến trúc sư Võ Đức Diên thiết kế năm 1938. |
| Học sinh thời đó có vẻ "dốt" hơn thời nay , hay đề thi khó hơn mà điểm chuẩn vào nhiều trường có năm dưới 15 điểm. |
sinh thời nhà văn Phùng Quán là bạn bè thân thiết với dịch giả , nhà phê bình phim Cao Nhị. |
* Từ tham khảo:
- sinh thuận tử an
- sinh tiền
- sinh tiền
- sinh tố
- sinh tồn
- sinh trưởng