| sinh tồn | - đgt. Sống còn: sự sinh tồn của một dân tộc Động vật cạnh tranh với nhau để sinh tồn. |
| sinh tồn | đgt. Sống còn: sự sinh tồn của một dân tộc o Động vật cạnh tranh với nhau để sinh tồn. |
| sinh tồn | đgt (H. sinh: sống; tồn: còn) Còn sống được: Nhân dân ta phải luôn luôn chống ngoại xâm để sinh tồn và phát triển (Trg-chinh); Tiếng ta đã không bị tiêu diệt lại còn có sức sinh tồn (Bùi Kỉ); Lìa xã hội, người ta không thể sinh tồn (ĐgThMai). |
| sinh tồn | bt. Sống còn: Cạnh-tranh để sinh-tồn // Sinh-tồn tối thiểu. Quyền sinh-tồn. |
| sinh tồn | .- Sống còn: Động vật muốn sinh tồn thì phải cạnh tranh. |
| sinh tồn | Sống còn: Hưởng cái hạnh phúc sinh-tồn. |
| Các bắp thịt thực quản dường như mất liên lạc với ý chí sinh tồn. |
Gà mái sau khi đẻ trứng thì theo bản năng sinh tồn nó sẽ ấp trứng , để trứng nở thành con. |
| Cái đồng hồ to bằng cả một cái áo quan để dựng đứng ở một góc phòng , ngân nga buông mười tiếng chuông thong thả , dài dằng dặc những dư âm , làm cho ta phải tưởng là quanh quẩn đâu đây có chuông nhà thờ vẫn báo cho đêm khuya sự sinh tồn của nhân loại. |
| Nếu cứ thế , tốt hơn hết đừng mang tên họ gì cả , sống ngoài gia phả , ngoài hồ sơ , ngoài những điều kiện sinh tồn xã hội. |
| Nếu được ra mắt sẽ mang thêm 20 ngàn gọi là chút lễ mọn để được bàn lại với đại ca lãnh địa sinh tồn. |
| Ngay tức khắc , bản năng sinh tồn mách bảo mình phải đập cánh mạnh hơn , làm cơ thể thăng bằng , trước khi tiếp đất mình đã kịp bay vút thoát thân. |
* Từ tham khảo:
- sinh từ
- sinh tử
- sinh vật
- sinh vật cung cấp
- sinh vật học
- sinh vật phân giải