| sinh tử | - 1. d. Sự sống và sự chết. 2. t. Hết sức quan trọng : Vấn đề sinh tử. Sinh tử bất kỳ. Sự sống sự chết không thể hẹn trước được. Sinh tử giá thú. Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi và chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết và việc hôn nhân. |
| sinh tử | I. đgt. Sống và chết: Sinh tử là lẽ thường tình ở đời o thề sinh tử có nhau. II. tt. Cực kì quan trọng, có ý nghĩa quyết định sự sống còn: những vấn đề sinh tử. |
| sinh tử | đgt (H. sinh: sống; tử: chết) Sống chết: Yêu nhau, sinh tử cũng liều, thương nhau lội suối qua đèo có nhau (cd). tt Rất quan trọng: Vốn là vấn đề sinh tử (TrBĐằng). |
| sinh tử | bt. Sống và chết // Vấn-đề sinh-tử, vấn đề rất trọng-hệ. Ngb. (tục) 1. Sống chết, đưa sự sống, chết ra mà ganh đua: Anh muốn sanh-tử với tôi phải không? 2. Liều-mạng, không đáng tin: Thằng cha ấy sinh tử lắm. |
| sinh tử | .- 1. d. Sự sống và sự chết. 2. t. Hết sức quan trọng: Vấn đề sinh tử. Sinh tử bất kỳ. Sự sống sự chết không thể hẹn trước được. Sinh tử giá thú. Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi và chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết và việc hôn nhân. |
| Nhưng trong đa số trường hợp , sự phân định giữa hai thế giới hết sức mù mờ , nhờ vậy cho mãi đến phút bước qua ngưỡng cửa sinh tử , mỗi người vẫn còn nghĩ , cảm , cử động , phản ứng như một người không bao giờ chết , chưa thể chết ngay vào lúc này đây , ở ngay chỗ này. |
| Gia đình tôi đã trải qua những lúc sinh tử chỉ cách một sợi tóc , nên tôi không muốn nấn ná , do dự. |
| Nhưng bao nhiêu năm quen với những bất ngờ sinh tử , Nhạc không để lộ tình cảm ra nét mặt. |
(4) Nhục cốt sinh tử : làm cho xương khô sinh thịt , người chết sống lại ; ý nói cứu sống người. |
| Thề rằng từ đây sinh tử có nhau. |
| Ngày trước anh em tôi đã thề cùng nhau sinh tử. |
* Từ tham khảo:
- sinh vật cung cấp
- sinh vật học
- sinh vật phân giải
- sinh vật sản xuất
- sinh vật tiêu thụ
- sinh viên