| sinh viên | - dt (H. sinh: người học; viên: người làm việc) Học sinh các trường cao đẳng và đại học: Phải làm cho sinh viên, học sinh nắm được những kiến thức hiện đại nhất (PhVĐồng). |
| sinh viên | dt. Người đang học ởbậc đại học: sinh viên trường đại học sư phạm Hà Nội o Các thầy giáo dẫn sinh viên đi thực tập o sinh viên năm thứ nhất o sinh viên Khoa Văn. |
| sinh viên | dt (H. sinh: người học; viên: người làm việc) Học sinh các trường cao đẳng và đại học: Phải làm cho sinh viên, học sinh nắm được những kiến thức hiện đại nhất (PhVĐồng). |
| sinh viên | dt. Học-trò; Học-trò ở bực trung-học trở lên: Sinh viên trường Luật. |
| sinh viên | .- Người học trường đại học. |
| sinh viên | Học-trò trường công: Sinh-viên trường Quốc-tử-giám. |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
Chương hơi cau mày : Anh Bật nào ? Một sinh viên trường Pháp chính. |
| Còn Văn thì thản nhiên vui cười bảo bạn : Ở nội trú thật bực bội không chịu nổi ! Anh còn nhớ lão Zét không nhỉ ? Gớm ! Nếu các viên giám học mà đều như lão ta cả thì đám sinh viên nội trú rồi chắc không ai ai nữa ! Chỉ vì bực lão mà tôi xin ra ngoài đó thôi ! Thầy mẹ tôi cũng bằng lòng nên cho phép rồi. |
Thực ra cái phòng của ta giống như phòng riêng của một sinh viên trường Đại học. |
Thì người ta cười thực : đứng sau lưng hai thiếu nữ , một bọn sinh viên đương che miệng cười khúc khích bảo nhau : Con bé hay tệ ! Phải cái răng đen không thì khá lắm. |
Nga vừa nói vừa trỏ một cái ô tô lớn trên có những sinh viên áo trắng dài rộng , ống tay vén đến khuỷu. |
* Từ tham khảo:
- sìnhl
- sình
- sình chương
- sình chướng
- sình lầy
- sình sịch