| sình sịch | trt. C/g. Sình-sịnh, hay Sịch-sịch, tiếng thoát của hơi nước trong máy Máy chạy sình-sịch, xe lửa sình-sịch trở đầu. |
| sình sịch | - Tiếng động liên tiếp và đều: Máy chạy sình sịch. |
| sình sịch | tt. Có âm thanh đều đều, liên tiếp âm vang, như tiếng phát ra của động cơ, máy móc khi làm việc: Máy nổ sình sịch. |
| sình sịch | pht. (Sốt) cao và kéo dài: Thằng bé sốt sình sịch suốt đêm. |
| sình sịch | trgt Có tiếng động đều đều liên tiếp: Nghe tiếng máy nổ sình sịch (NgĐThi); Nhảy tót lên ô-tô mở máy sình sịch (NgCgHoan). |
| sình sịch | dt. Do tiếng sình-sịch đọc trạnh. Tiếng của máy mới bắt đầu chạy. |
| sình sịch | .- Tiếng động liên tiếp và đều: Máy chạy sình sịch. |
| Tiếng máy chạy sình sịch cũng chẳng đủ làm gợn được sự hoang lặng. |
Đêm giao thừa , bên cạnh nồi bánh chưng sôi sình sịch , bõ già đang chăm chú canh nồi kẹo mạch nha. |
| Tiếp luôn đến tiếng máy chạy sình sịch. |
| Nghe không? Tiếng máy lại kêu sình sịch lấp tiếng trả lời của người tài xế. |
| Rồi tiếng ô tồ sình sịch đi vào Quan phủ luống cuống , vội mở cửa sau đẩy chị Dậu ra và nói hai tiếng vắn cộc : Thôi bước ! Trong bóng tối , có người ghé tai chị Dậu nói thầm : Muốn sống bám ngay vào vai tao này. |
Tiếng sình sịch của máy ô tô đã vào đến trước công đường. |
* Từ tham khảo:
- sình sịnh
- sình thây
- sỉnh
- sĩnh sàng
- sính
- sính