| sỉnh | đt. Lớn dần-dần Nuôi con, không thấy con sỉnh. |
| sỉnh | trt. Màu-mè, lẽ-sự, ra dáng kiêu Làm sỉnh. |
| sỉnh | - đg. Lớn dần lên: Con lợn dạo này đã sỉnh. |
| sỉnh | I. đgt. Lớn dần lên: Con bé dạo này đã sỉnh. II. tt. Nhỉnh hơn: Trái này sỉnh hơn trái kia. |
| sỉnh | .- đg. Lớn dần lên: Con lợn dạo này đã sỉnh. |
| sỉnh | Lớn dần dần lên: Đứa bé nuôi mãi không thấy sỉnh lên tí nào. |
* Từ tham khảo:
- sính
- sính
- sính chí
- sính lễ
- sính nghi
- sít