| sính | đt. Đem lễ-vật tới cầu người giúp mình Sính sư, sính thỉnh // Đem lễ-vật đến hỏi vợ Lễ sính. |
| sính | đt. Múa men, lên mặt; khoái chí, ưa thích. |
| sính | - đgt. Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác: bệnh sính nói chữ một con người sính thành tích sính dùng từ nước ngoài. |
| sính | đgt. Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác: bệnh sính nói chữ o một con người sính thành tích o sính dùng từ nước ngoài. |
| sính | Đem lễ vật đi hỏi vợ: sính lễ o sính nghi. |
| sính | đgt Rất thích; Hay thực hiện: Ông ta sính nói tiếng Pháp; Bà con sính xem hát (NgCgHoan). |
| sính | đt. Thích: Sính thơ. |
| sính | (khd). Đem lễ đi hỏi vợ. |
| sính | .- t. Thích lắm: Sính nói chữ. |
| sính | Thích, hứng: Sính làm quan. |
| sính | Đem lễ-vật đi để đón người tài đức. Thường dùng để nói về việc đem lễ đi cưới vợ: Đem sinh-lễ đến nhà gái. |
Anh về thưa với ông bà Lễ chưa sính lễ , đôi đà nên đôi. |
| Chiếc quần láng súng sính dài quét gót , nhưng lại xắn vận vào cạp kéo ống lên ngang cổ chân để lộ đôi bàn to bè bè , chi chít từng vệt đen như gai cào. |
Bính còn đương khép nép thì một người đàn ông trẻ tuổi súng sính trong bộ quần áo ngủ ở trong nhà bước ra. |
| Hai cô lớn đều dãy nảy lên , đến lượt cô thứ ba thì vừa nghe cha hỏi , cô liền thưa : Cha đặt đâu con xin ngồi ấy ạ ! Phú ông không biết nói thế nào , bèn quay lại hẹn với bà cụ ngày đưa đồ sính lễ. |
Chẳng bao lâu đã đến ngày nộp sính lễ. |
| Thấm thoát chỉ còn một ngày nữa là phải đưa đồ sính lễ sang nhà phú ông , nhìn trong nhà chỉ thấy vài manh chiếu rách và vài cái niêu đất , bà mẹ lo quá chỉ muốn đem con trốn đi , sợ sai hẹn thì rước họa vào thân. |
* Từ tham khảo:
- sính lễ
- sính nghi
- sít
- sít
- sít sao
- sít sìn sịt