| sính lễ | dt. Lễ-vật đi hỏi vợ như tiền, nữ-trang, quần áo, rượu, trà, bánh, trái, trầu, cau // Lễ-vật mang theo khi tới thăm một người nào hoặc lễ-vật mang tới rước thầy. |
| sính lễ | - Cg. Sính nghi. Lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới. |
| sính lễ | dt. Lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới: đưa sính lễ sang nhà gái o sắm sửa sính lễ cưới vợ cho con. |
| sính lễ | dt (H. sính: dâng lễ vật; lễ: đồ lễ) Lễ vật nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới: Ngày nay vẫn còn những nhà gái đòi sính lễ như ngày xưa. |
| sính lễ | dt. Lễ-vật đi cưới: Chưa đủ sính lễ. |
| sính lễ | .- Cg. Sính nghi. Lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới. |
| sính lễ | Lễ cưới: Sắm-sửa sinh-lễ. |
Anh về thưa với ông bà Lễ chưa sính lễ , đôi đà nên đôi. |
| Hai cô lớn đều dãy nảy lên , đến lượt cô thứ ba thì vừa nghe cha hỏi , cô liền thưa : Cha đặt đâu con xin ngồi ấy ạ ! Phú ông không biết nói thế nào , bèn quay lại hẹn với bà cụ ngày đưa đồ sính lễ. |
Chẳng bao lâu đã đến ngày nộp sính lễ. |
| Thấm thoát chỉ còn một ngày nữa là phải đưa đồ sính lễ sang nhà phú ông , nhìn trong nhà chỉ thấy vài manh chiếu rách và vài cái niêu đất , bà mẹ lo quá chỉ muốn đem con trốn đi , sợ sai hẹn thì rước họa vào thân. |
Các đồ sính lễ được khiêng sang nhà phú ông ; bà cụ cũng có đủ gấm vóc lụa là , nón , dép để mặc đi đón dâu. |
| Ở nhà phú ông , ai nấy đều không hiểu sao mẹ con Sọ Dừa lại có nhiều sính lễ như thế. |
* Từ tham khảo:
- sít
- sít
- sít sao
- sít sìn sịt
- sít sịt
- sịt