| sít | tt. Khít, sát (X. Khít). |
| sít | dt. (động) C/g. Trích, giống chim lông xanh mỏ đỏ, thường ở ruộng Con sít. |
| sít | - 1 dt Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa: Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít. - 2 đgt, trgt Sát ngay cạnh: Nhà tôi sít nhà anh ấy; Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp. |
| sít | dt. Chim cỡ to như con gà, lông xanh, mỏ đỏ, sống ở ruộng nước, hay ăn lúa. |
| sít | tt. Liền sát nhau: hàm răng trắng, sít o Chữ viết quá sít o bèo sít cánh o Tủ kê sít bàn. |
| sít | dt Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa: Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít. |
| sít | đgt, trgt Sát ngay cạnh: Nhà tôi sít nhà anh ấy; Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp. |
| sít | tt. Sát liền nhau // Gieo hạt sít. Ngồi sít. |
| sít | .- ph. đg. Sát ngay cạnh: Tủ kê sít bàn; Sít lại gần. |
| sít | .- d. Loài chim ở ruộng nước, lông xanh, mỏ đỏ, hay ăn lúa. |
| sít | Sát liền nhau: Hai cái ghế kê sít nhau. |
| sít | (chim). Giống chim ở ruộng nước, lông xanh, mỏ đỏ, hay ăn lúa. |
| Lá sấu vẫn dày sít và xanh đen. |
| Chữ Nguyễn Thành Long sít , chặt , nhỏ nhưng dễ đọc. |
| Người Pháp gọi là toóng sít bết (Le jeu des 36 bêtes). |
| Tôi là bác sĩ quân y , vợ tôi là thư ký kiêm thông dịch viên của một tổ chức viện trợ kinh tế Mỹ , hàng ngày phải sống trong con mắt dòm ngó sít sao của mọi người , chúng tôi không chịu nổi. |
| Hai hộ vệ cũng đứng sít lại , Hậu lác tự lượng sức thấy khó mà làm gỏi được ba tên này , hắn nhảy lùi một bước vào sâu bên trong. |
| Mặc dù để thua với tỷ số ssítsao 1 2 ở trận đấu cuối cùng của giải tối 27 1 trước U23 Uzbekistan , thành tích này cũng đủ để tạo nên những màn ăn mừng lớn chưa từng có trên khắp đất nước , bởi đây mới là lần đầu tiên một đội tuyển quốc gia của Việt Nam giành quyền góp mặt tại trận chung kết giải đấu cấp châu lục ở lứa tuổi U23. |
* Từ tham khảo:
- sít sìn sịt
- sít sịt
- sịt
- sịt mũi
- siu
- SKZ