| sít sao | - Chặt chẽ : Lý lẽ sít sao. |
| sít sao | tt. 1. Rất sát, rất chặt chẽ: theo dõi sít sao. 2. Liên tục, việc nọ tiếp liền việc kia, không có khoảng thời gian trống: Chương trình làm việc rất sít sao o Thời gian bố trí sít sao quá. |
| sít sao | tt, trgt Chặt chẽ: Lí lẽ sít sao; Hướng dẫn sít sao. |
| sít sao | tt. Rất sít. Ngr. vừa vặn: áo quần sít-sao. Ngb. Hà-tiện: Anh ấy sít-sao lắm. |
| sít sao | .- Chặt chẽ: Lý lẽ sít sao. |
| Tôi là bác sĩ quân y , vợ tôi là thư ký kiêm thông dịch viên của một tổ chức viện trợ kinh tế Mỹ , hàng ngày phải sống trong con mắt dòm ngó sít sao của mọi người , chúng tôi không chịu nổi. |
| Mặc dù để thua với tỷ số ssít sao1 2 ở trận đấu cuối cùng của giải tối 27 1 trước U23 Uzbekistan , thành tích này cũng đủ để tạo nên những màn ăn mừng lớn chưa từng có trên khắp đất nước , bởi đây mới là lần đầu tiên một đội tuyển quốc gia của Việt Nam giành quyền góp mặt tại trận chung kết giải đấu cấp châu lục ở lứa tuổi U23. |
| Các trận còn lại đều có tỉ số ssít sao, ít bàn thắng. |
| Nhưng rồi họ chỉ thua ssít saoHàn Quốc sau khi đã dẫn bàn , hạ Australia và hòa Syria để đi tiếp. |
| Năm 2010 , cả hai đều tranh chức lãnh đạo của Đảng Lao động nhưng người em , Ed , đã giành chiến thắng ssít saotrong vòng cuối và người anh đã từ bỏ sự nghiệp chính trị. |
| Cuộc rượt đuổi giành ngôi vương FDI tại Việt Nam diễn ra ssít saogiữa 4 nước châu Á là Hàn Quốc , Nhật Bản , Trung Quốc và Singapore. |
* Từ tham khảo:
- sít sịt
- sịt
- sịt mũi
- siu
- SKZ
- smach