| sình lầy | tt. Nhiều sình và rất lầy Con đường sình-lầy dơ-dáy. |
| sình lầy | - d. (ph.). Bùn lầy. |
| sình lầy | dt. Bùn lầy. |
| sình lầy | tt Lầy lội quá: Phải đi qua một vùng sình lầy. |
| Mưa có nước ngọt uống , có nước cầy bừa , nhưng điều quan trọng nhất trước mắt , là mưa có thể làm chậm bước của địch trong các cuộc tiến công , gây trở ngại cho chúng trên các nẻo đường hành quân vì trơn tuột , sình lầy. |
| Rừng cây chà là với những ngọn san sát giao nhau , mặt trời phải khổ sở lắm mới chiếu xuyên qua được những tàu gai dày đặc , để lọt một vài đốm sáng xuống mặt đất sình lầy đen kịt. |
| Vì phía trước trận địa ta có một cái lùng sình lầy rộng vài trăm mét , nên địch không thể vượt qua được mà chỉ dùng hỏa lực các loại bắn vào. |
| Không ssình lầynhư những con đường đất đỏ , tuyến đường này tiềm ẩn nhiều nguy hiểm hơn , vì nhiều ổ gà đã bị nước mưa lấp đầy , nếu sơ ý không vững tay lái sẽ rất dễ xảy ra tai nạn. |
| Sợ và lo nhất là mấy đứa nhỏ đi học về , nhiều khi người toàn ssình lầyvì té hoặc bị xe tạt nước vào người , ngán ngẩm lắm , chị Vi nói. |
| Khi quốc lộ 45 bị xuống cấp trầm trọng vào cuối năm 2016 , xuất hiện những đoạn ssình lầy, những vệt lún kéo dài , cùng những đoạn ùn ứ , đọng nước gây ngập lụt... cục Đường bộ và công ty 472 (đơn vị quản lý tuyến đường quốc lộ 45) đã tiến hành đầu tư , sửa chữa. |
* Từ tham khảo:
- sình sịch
- sình sĩnh
- sình sịnh
- sình thây
- sỉnh
- sĩnh sàng