| sinh từ | dt. Đền thờ quan lại lúc còn sống, dưới thời phong kiến. |
| sinh từ | dt (H. sinh: sống; từ: đền) Đền thờ sống (cũ): Hồi cụ làm quan ở địa phương, nhân dân ca tụng công đức của cụ đã lập sinh từ. |
| sinh từ | dt. Đền thờ làm khi còn sống. |
| sinh từ | .- Đền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến. |
| sinh từ | Đền thờ khi còn sống: Làm sinh-từ. |
| Nàng xem thư chỉ khóc rồi có khi nào nhớ chồng , lên tít trên đỉnh đồi cao mà đứng trông , có khi về nhà bố mẹ đẻ ra ngồi quay tơ ngoài sân , tưởng tượng đến lúc gặp gỡ , người thư sinh từ mấy năm về trước ; những lúc ấy thời nàng lại đẹp lên bội phần , ai cũng thương mà ai cũng yêu , trong làng nhiều người rắp ranh bắn sẻ : một ông giáo có quen ông tú , goá vợ đã lâu cũng đem bụng yêu nàng , cho mỗi sang hỏi. |
| sinh từ giã hai vợ chồng lái đò và người con gái lên bờ. |
| Lý tiên sinh từ chối , bảo một việc quan hệ như thế phải do đệ nhất trại chủ quyết định. |
| Cái tên Mục Liên phát sinh từ đó. |
| Các trường tiểu học sinh từ , Hàng Vôi , Cửa Đông... lập các đội bóng chân đất. |
| Đêm thứ hai Nam đóng vai một hosinh từừ nước ngoài về , tay xách chiếc va li giả da có tích kê gửi máy bay treo lủng lẳng. |
* Từ tham khảo:
- sinh vật
- sinh vật cung cấp
- sinh vật học
- sinh vật phân giải
- sinh vật sản xuất
- sinh vật tiêu thụ