| sinh vật | - d. Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. |
| sinh vật | dt. Các vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, có sinh đẻ, lớn lên và chết nói chung. |
| sinh vật | dt (H. sinh: sống; vật: vật) Nói chung các động vật, thực vật, vi sinh vật: Con người cũng là một sinh vật. |
| sinh vật | dt. Vật sinh hoạt được. |
| sinh vật | .- Vật sống gồm động vật, thực vật và vi sinh vật. |
| sinh vật | Nói chung những loài vật: Loài sinh-vật có cảm-giác. |
Những câu tự nhủ và tự hỏi mình cứ vẩn lên trong đầu óc tôi Đột nhiên , tôi bỗng nhớ tới câu chuyện anh Ba thủy thủ đã kể cho tôi nghe về bản năng huyền bí của loài chim cánh cụt những nhà sinh vật học trên thế giới đã chứng minh điều đó... “Họ buộc những mảnh đồng nhỏ , ghi ngày tháng và hòn đảo sinh trưởng của những con chim bắt được. |
| Sự thay đổi khí hậu trên vỏ quả đất nguội dần đã làm biến mất nhiều loại sinh vật và thực vật mà ngày nay người ta chỉ còn tìm ra được những bộ xương hay dấu vết đã hóa thạch đào được dưới nhiều tầng đất sâu... Nhiều tiếng xì xào bắt đầu nghe lâm râm chung quanh. |
| Có lẽ là vì từ bao nhiêu đời nay tổ tiên mình , rồi đến ông cha mình tin tưởng , rồi đến mình đây tin tưởng là đất đai cũng nhsinh vật^.t , ngưng hoạt động trong những ngày cuối năm , lại bắt đầu sống lại , với sự trở về sắp tới của khí ấm. |
| Đúng là Trang vẫn từng ao ước sau này được học trường Đại học Tổng hợp , khoa sinh vật. |
| Người là giống sinh vật cao cấp thượng đẳng với trí tuệ thông minh tuyệt vời , có thể đạp mây , cưỡi gió , bay lên tận mặt trăng và tới các hành tinh xa xôi. |
| Chúng nó đang nói những điều buồn cười hết sức Và nó chỉ nghiêm chỉnh với những nhà nghiên cứu sinh vật. |
* Từ tham khảo:
- sinh vật học
- sinh vật phân giải
- sinh vật sản xuất
- sinh vật tiêu thụ
- sinh viên
- sinh vô gia cư, tử vô địa táng