| sinh tiền | - Thời kỳ còn sống của một người đã chết. |
| sinh tiền | Nh. Sênh tiền. |
| sinh tiền | Nh. Sinh thời. |
| sinh tiền | dt (H. sinh: cái sênh; tiền: đồng tiền) Cái sênh có cài một cọc tiền trinh: Dùng sinh tiền để đếm nhịp. |
| sinh tiền | trgt (H. sinh: sống; tiền: trước) Lúc một người còn sống: Sinh tiền, ông tôi sống rất đức độ. |
| sinh tiền | trt. Lúc còn sống (nói chuyện người đã chết): Sinh-tiền, ông ấy hay làm việc nghĩa. |
| sinh tiền | .- Thời kỳ còn sống của một người đã chết. |
| sinh tiền | Lúc còn sống: Người ấy sinh-tiền hay làm việc thiện. |
| Đi đầu đám rước là người đánh thanh la , tiếp theo là bốn người khiêng trống cái , trống con , não bạt , sinh tiền... , chính giữa là hai chiếc kiệu sơn đen. |
| Báo nghĩa sinh tiền ưng bất ngỗ , Bộc thi nguyên thượng cách hà tàm. |
| Tại Việt Nam , mặc dù chưa có TTCK phái sinh (TTCKPS) tập trung nhưng các công cụ phái sinh ngoài chứng khoán như phái sinh hàng hóa và phái ssinh tiềntệ đã được phép giao dịch. |
| Ngày nay , các công cụ phái ssinh tiềntệ khác như : Hợp đồng hoán đổi , hợp đồng quyền chọn cũng đã được Ngân hàng Nhà nước cho phép áp dụng tại một số ngân hàng trong và ngoài nước. |
| Thực tế cho thấy , một số loại sản phẩm phái ssinh tiềntệ phù hợp với giao dịch trên thị trường OTC , một số sản phẩm khác lại phù hợp với giao dịch trên thị trường tập trung. |
| Số cá nhân kinh doanh được giãn nộp thuế TNCN quý I chủ yếu là những người có phát ssinh tiềncho thuê nhà , tài sản , kinh doanh vãng lai và những người có nhu cầu cung cấp hóa đơn bán lẻ , còn đại đa số người kinh doanh phải đến cuối tháng 4 mới phải quyết toán và nộp số thuế của quý I. Đến thời điểm này , tổng số thuế TNCN đã được xử lý giãn nộp là 1.500 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- sinh tồn
- sinh trưởng
- sinh từ
- sinh tử
- sinh vật
- sinh vật cung cấp