| sinh thú | - Thú vui của cuộc sống. |
| sinh thú | dt. Thú vui của cuộc sống. |
| sinh thú | dt (H. sinh: sống; thú: thú vui) Thú vui trong cuộc sống: Một sự thiệt hại lớn cho sinh thú của loài người (ĐgThMai). |
| sinh thú | dt. Thú của sự sống: Không có sinh-thú. |
| sinh thú | .- Thú vui của cuộc sống. |
| sinh thú | Thú của sự sống: Nhân-dân tiều-tuỵ mất hết sinh-thú. |
Long ra bàn giấy , lấy bút máy , xé một tờ giấy ở sổ tay ra , cắm đầu viết : "Tôi tự tử vì tôi sung sướng quá , đến nỗi không thấy sinh thú nữa , và có lẽ tại tôi không tìm nổi cái nghĩa đời người. |
| Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc hướng dẫn các tổ chức , cá nhân xây dựng cơ sở nuôi chim yến phù hợp với quy hoạch , đảm bảo yêu cầu vệ ssinh thúy và môi trường sinh thái ; đồng thời tổ chức thanh kiểm tra , xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định. |
| Hiện nay , tình trạng chăn nuôi gia súc , gia cầm nhỏ lẻ và giết mổ không bảo đảm vệ ssinh thúy vẫn diễn ra khá phổ biến. |
| Chẳng hạn như Nghị định 66/2016/NĐ CP (điều 19 , 21 , 23) , Luật ATTP (điều 19 , 23) , Luật Thú y (điều 69 , 72) , các quy định về điều kiện vệ ssinh thúy địa phương khiến cho DN , cơ sở khó khăn trong cập nhật và tuân thủ. |
| Việc nuôi chó tập trung phải đảm bảo vệ ssinh thúy , môi trường. |
| Các chuyên gia nông nghiệp chia sẻ , việc tổ chức lại sản xuất ngành chăn nuôi theo hướng gắn sản xuất với thị trường , bảo đảm an toàn dịch bệnh , vệ ssinh thúy , bảo vệ môi trường và cải thiện điều kiện an sinh xã hội sẽ góp phần nâng cao năng suất , chất lượng , hiệu quả và vệ sinh an toàn thực phẩm. |
* Từ tham khảo:
- sinh tiền
- sinh tiền
- sinh tố
- sinh tồn
- sinh trưởng
- sinh từ