| sinh thái | dt. Quan hệ giữa sinh vật và môi trường nói chung: điều kiện sinh thái tự nhiên. |
| sinh thái | dt (H. sinh: sống; thái: tình trạng) Quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống: Tầm quan trọng của hệ sinh thái tự nhiên đối với đời sống; Môi trường sinh thái đang bị suy giảm (Đỗ Mười). |
| Nào là cách thức làm ăn mới , nào là nội bộ xỏ lá nhau , nào là người dân đang có nhiều thắc mắc… Nếu không có em , nếu không được nghĩ về em như một sự cân bằng sinh thái thì có lẽ anh đã nhiều lần ngã gục trên bàn hội nghị rồi. |
| Tuy vậy , những năm gần đây , hệ sinh thái toàn đồng bằng gặp hạn mặn rất khốc liệt. |
Tôi tự hỏi , mấy mươi năm qua Việt Nam phấn đấu trở thành quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu làm gì để giờ đây hệ sinh thái của vùng đồng bằng bị bào mòn? Vô lý hơn là cái nghèo vẫn không chịu buông tha những nông dân quanh năm cổ chân mọc rêu xanh? Chủ trương "làm ba vụ lúa" đã khiến đất đai bạc màu vì không có thời gian nghỉ ngơi. |
| Hậu quả là không chỉ con cua đồng trong ký ức tuổi thơ tôi mà nhiều loài sinh vật khác của hệ sinh thái vùng đồng bằng dần vắng bóng. |
| Trong khi đó , từ lâu các nhà khoa học đã chỉ ra , mặt trái của việc lạm dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hóa học về lâu dài sẽ tạo ra những tác động xấu đến môi trường sinh thái , nhất là ảnh hưởng đến sức khỏe con người. |
| Và theo quy chuẩn số 54 :2013 của Bộ Tài nguyên Môi trường về ngưỡng xử lý hóa chất thì cả nước có hàng trăm điểm ô nhiễm tồn lưu "có mức độ rủi ro cao , ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng đến môi trường sinh thái và sức khỏe cộng đồng". |
* Từ tham khảo:
- sinh thái học
- sinh thành
- sinh thời
- sinh thú
- sinh thuận tử an
- sinh tiền