| sinh súc | - Nh. Gia súc. |
| sinh súc | Nh. Gia súc. |
| sinh súc | dt. (itd) Sinh vật nuôi trong nhà. |
| sinh súc | .- Nh. Gia súc. |
| sinh súc | Súc vật chăn nuôi ở đồng cỏ: Trâu bò là sinh-súc. |
| Để không xảy ra những vụ như cô giáo bắt học ssinh súcmiệng bằng nước giẻ lau , có lẽ đã đến lúc cần quan tâm điều này. |
| Để trách phạt , cô giáo có thể dùng nhiều biện pháp như đánh giá hạnh kiểm , thông báo với phụ huynh , thậm chí kỷ luật Cớ sao cô lại có thể bắt học ssinh súcmiệng bằng nước giặt giẻ lau bảng. |
* Từ tham khảo:
- sinh sự sự sinh
- sinh thái
- sinh thái cảnh
- sinh thái học
- sinh thành
- sinh thời