| sinh sống | - đg. Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát). Làm đủ mọi nghề để sinh sống. Hoàn cảnh sinh sống. |
| sinh sống | dt. Sống ở trên đời: làm đủ mọi nghề để sinh sống o hoàn cảnh sinh sống o đến vùng quê mới làm ăn sinh sống. |
| sinh sống | đgt 1. Cư trú ở nơi nào: Những nhà khoa học Việt-nam đang sinh sống ở nước ngoài (Đỗ Mười) 2. ăn ở: Phải cho họ điều kiện sinh sống đầy đủ (HCM). |
| sinh sống | .- Cg. Sinh nhai. Tồn tại và phát triển. |
| Nhưng mà cái vườn trăm hoa đua nở kia có khi đối với kẻ nghèo chỉ có một nguồn lợi để sinh sống thôi , chứ vị tất đã là một cảnh nên thơ như bạn tưởng ! Nhưng mà thôi , mời bạn vào trong nhà chơi kẻo đứng mãi đây bạn đến cảm nắng mất ! Đôi bạn toan vào nhà thì ở cổng vườn Liên đứng sừng sững cất tiếng cười khanh khách. |
| Cháu thấy nhiều người bị làng xã ức hiếp , lên nương náu trên trại Tây Sơn Thượng một thời gian , về sau được bác biện giúp đỡ bảo bọc , cũng sinh sống được. |
| Vì lợi ích của chính " bà con " , vì sự an toàn sinh sống làm ăn của từng người , vì giấc ngủ , muỗng cơm của từng cháu bé , vì... vì đủ mọi thứ thiêng liêng trên đời , đặc biệt đối với quê hương Hai Nhiều , ông buộc lòng chứng tỏ quyền uy của mình. |
| Và họ ra sức khai phá... Họ làm đủ các thứ nghề để sinh sống qua ngày. |
| Có thể nó sinh sống ở một vùng nào khác , nhờ một điều kiện ngẫu nhiên nào đó , bị bão tố giạt đi , bám trên một khúc gỗ trôi qua biển chẳng hạn , mà nó lạc tới đây. |
| Hơn nữa , Bính không biết mưu tính các cách gian lận với những khách gửi hàng để lo cho mình có cái bộ cánh mà nhà không sao sắm sửa được vì ruộng đất cày cấy không có , ngoài mảnh vườn chỉ được cái rau ăn còn đều trông vào con đò thì phải sinh sống rất khôn ngoan soay giở đủ mặt. |
* Từ tham khảo:
- sinh sự
- sinh sự sự sinh
- sinh thái
- sinh thái cảnh
- sinh thái học
- sinh thành